QUY ĐỊNH THÀNH PHẦN HỒ SƠ, THỜI GIAN TIẾP NHẬN, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
1. Cấp Giấy chứng nhận đầu tư
(quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng trở xuống và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện)
a. Cấp giấy chứng nhận đầu tư gắn với thành lập doanh nghiệp
b. Cấp giấy chứng nhận đầu tư gắn với thành lập chi nhánh
c. Cấp giấy chứng nhận đầu tư không gắn với thành lập doanh nghiệp hoặc chi nhánh
2. Cấp Giấy chứng nhận đầu tư thuộc diện thẩm tra (quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện)
a. Cấp Giấy chứng nhận đầu tư gắn với thành lập doanh nghiệp
b. Cấp giấy chứng nhận đầu tư gắn với thành lập chi nhánh
c. Cấp giấy chứng nhận đầu tư không gắn với thành lập doanh nghiệp hoặc chi nhánh
3. Cấp Giấy chứng nhận đầu tư thuộc diện thẩm tra (Thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện)
a. Cấp Giấy chứng nhận đầu tư gắn với thành lập doanh nghiệp
b. Cấp giấy chứng nhận đầu tư gắn với thành lập chi nhánh
4. Thẩm tra cấp chứng nhận đầu tư thuộc thầm quyền của Thủ tướng
5. Điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư
6. Thẩm tra điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư
7. Đầu tư nước ngoài
a. Cấp giấy chứng nhận đầu tư Đăng ký lại doanh nghiệp và dự án đầu tư
b. Cấp giấy chứng nhận đầu tư - đổi giấy chứng nhận đầu tư.
c. Cấp giấy chứng nhận đầu tư - Đăng ký chuyển đổi loại hình doanh nghiệp.
d. Cấp giấy chứng nhận đầu tư - điều chỉnh giấy phép đầu tư.
8. Đăng ký đầu tư nhưng không cấp Giấy phép đầu tư
9 Thủ tướng chấp thuận chủ trương đầu tư.
10. Tạm ngừng hoặc giãn tiến độ thực hiện dự án.
11. Chuyển nhượng dự án đầu tư.
Giới Thiệu
Tạm ngưng đăng ký thành lập mới doanh nghiệp qua mạng từ ngày 15-5-2010